chỉnh hình

chỉnh hình

Bệnh nhân gãy xương đùi đang được điều trị tại khoa chỉnh hình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một chuyên khoa y học: "chỉnh hình" một ngành y học chuyên điều trị các bệnh , dị tật hoặc chấn thương liên quan đến hệ thống , xương, khớp cột sống.
    • Một phương pháp điều trị: "chỉnh hình" còn chỉ phương pháp sửa chữa, phục hồi hình dạng chức năng của các bộ phận trên cơ thể.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về chuyên khoa chỉnh hình: Dùng để mô tả các phương pháp, dụng cụ hoặc can thiệp liên quan đến chuyên ngành chỉnh hình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Bệnh nhân gãy xương đùi đang được điều trị tại khoa chỉnh hình.
    • Phẫu thuật chỉnh hình giúp cải thiện đáng kể khả năng vận động.
  • Tính từ:

    • Anh ấy một bác sĩ chỉnh hình nổi tiếng.
    • Bệnh nhân được lắp một chiếc giày chỉnh hình để hỗ trợ đi lại.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chỉnh hình răng mặt" (Orthodontics): Một chuyên ngành nha khoa chuyên điều trị về sự sai lệch của răng hàm.

    • ấy đang niềng răng trong điều trị chỉnh hình răng mặt.
  • "Phục hồi chức năng chỉnh hình": Một lĩnh vực kết hợp giữa phục hồi chức năng các kỹ thuật chỉnh hình.

    • Trung tâm phục hồi chức năng chỉnh hình giúp nhiều người tái hòa nhập cuộc sống.
Biến thể từ liên quan
  • Chỉnh hình học (Orthopedics): Tên gọi khác của chuyên ngành chỉnh hình.
  • Chỉnh trực (Chỉnh sửa cho thẳng): Từ gần nghĩa, thường dùng trong kỹ thuật hoặc một số ngữ cảnh khác.
  • Chỉnh sửa (To edit/correct): Từnghĩa rộng hơn, chỉ việc sửa chữa nói chung.
Từ đồng nghĩa
  • Nắn chỉnh: Nhấn mạnh đến thao tác nắn, sửa cho đúng hình dạng.
  • Điều chỉnh hình thể: Cụm từ giải thích nghĩa của "chỉnh hình".
Các cụm từ liên quan
  • Phẫu thuật chỉnh hình: Ca phẫu thuật thuộc chuyên khoa chỉnh hình.

    • Ca phẫu thuật chỉnh hình khớp gối đã thành công tốt đẹp.
  • Dụng cụ chỉnh hình: Các thiết bị y tế hỗ trợ cho việc điều trị chỉnh hình.

    • Dụng cụ chỉnh hình cố định cột sống giúp bệnh nhân giảm đau.
Thành ngữ liên quan
  • "Chỉnh hình chỉnh dạng": Thành ngữ nhấn mạnh việc sửa sang, làm cho ngay ngắn, chỉnh tề cả về hình thức lẫn nội dung (thường dùng trong ngữ cảnh rộng hơn y học).
    • Công ty đang chỉnh hình chỉnh dạng lại bộ máy tổ chức.